IVABRADIN 5
IVABRADIN 5
Tim mạch huyết áp
Thành phần: Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 5 mg
Điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định mạn tính:
Ivabradine được chỉ định trong điều trị triệu chứng của cơn đau thắt ngực ổn định do bệnh tắc nghẽn mạch vành ở bệnh nhân với nhịp xoang bình thường và nhịp tim ≥ 70 nhịp/phút, bệnh nhân không thể dùng hoặc bị chống chỉ định với các thuốc chẹn beta, hoặc sử dụng đồng thời với Atenolol 50 mg hàng ngày khi có các cơn đau thắt ngực không ổn định.
Điều trị suy tim mạn tính:
Ivabradine được chỉ định trong điều trị triệu chứng suy tim mạn tính theo phân loại của Hiệp hội tim mạch New York loại II hoặc loại III với phân suất tống máu thất trái ≤ 35% ở bệnh nhân trưởng thành và với nhịp tim ≥ 77 nhịp/ phút, trong phối hợp điều trị suy tim mạn tính tiêu chuẩn tối ưu.
Quy cách:
Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 14 viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.
Hạn dùng: 36 tháng
Tên sản phẩm : Perindopril
Thành phần :Perindopril tert-butylamin............4mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên sản phẩm : Trimetazidin
Thành phần : Trimetazidin dihydroclorid … 20mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên sản phẩm : PERINDOPRIL 4
Thành phần : Perindopril tert-butylamin 4mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên thuốc : Ivabradin 7,5
Thành phần : Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride): 7,5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên thuốc : KACLOCIDE PLUS
Thành phần :
- Clopidogrel(dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86mg): 75mg
- Aspirin: 100mg
Tên thuốc : NEBIVOLOL 5mg
Thành phần : Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride): 5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Thành phẩn dược chất:
Candesartan cilexetil ...............8 mg ; Hydrochlorothiazide... 12,5 mg
Thành phần dược chất:
Candesartan cilexetil ...... 16 mg Hydrochlorothiazide ..........12,5 mg
Xem Thêm
Thành phần: Cilnidipine 10mg.
Xem Thêm
Thành phần : Perindopril tert-butylamine (tương đương Perindopril 1,669 mg) 2mg:
Indapamide 0,625mg
Xem Thêm