ASPIRIN 81
- Giảm nguy cơ tử vong do mạch máu ở bệnh nhân nghi ngờ mắc bệnh nhồi máu cơ tim cấp;
- Giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim không gây tử vong lần đầu ở các bệnh nhân được bác sĩ xác định là có nguy cơ.
- Giảm nguy cơ các cơn thiếu máu não thoáng qua và phòng ngừa thứ phát nhồi máu não do xơ vữa động mạch.
Quy cách :
- Chai 200 viên, chai 500 viên,
- Hộp 5 vỉ x 20 viên, hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp 25 vỉ x 20 viên nén bao tan trong ruột
Hạn dùng : 36 tháng
Tên sản phẩm : Perindopril
Thành phần :Perindopril tert-butylamin............4mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên sản phẩm : Trimetazidin
Thành phần : Trimetazidin dihydroclorid … 20mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên sản phẩm : PERINDOPRIL 4
Thành phần : Perindopril tert-butylamin 4mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên thuốc : Ivabradin 7,5
Thành phần : Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride): 7,5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên thuốc : KACLOCIDE PLUS
Thành phần :
- Clopidogrel(dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86mg): 75mg
- Aspirin: 100mg
Tên thuốc : NEBIVOLOL 5mg
Thành phần : Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride): 5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Thành phẩn dược chất:
Candesartan cilexetil ...............8 mg ; Hydrochlorothiazide... 12,5 mg
Thành phần dược chất:
Candesartan cilexetil ...... 16 mg Hydrochlorothiazide ..........12,5 mg
Xem Thêm
Thành phần: Cilnidipine 10mg.
Xem Thêm
Thành phần: Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 5 mg
Xem Thêm
Thành phần : Perindopril tert-butylamine (tương đương Perindopril 1,669 mg) 2mg:
Indapamide 0,625mg
Xem Thêm