KAPREDIN
KAPREDIN
Danh mục:
Hormon - Nội tiết tố
Tên thuốc : KAPREDIN
Thành phần : Methylprednisolone: 16mg
Hạn dùng : 36 tháng
Liên hệ
Thành phần : Methylprednisolone: 16mg
Điều trị rối loạn nội tiết: Thiểu năng vỏ thượng thận nguyên phát hay thứ phát, tăng sản thượng thận bẩm sinh.
Rối loạn do thấp khớp: viêm khớp dạng thấp, viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, viêm cột sống dính khớp.
Bệnh collagen/ viêm động mạch: Lupus ban đỏ toàn thân, viêm da cơ toàn thân (viêm đa cơ), thấp tim cấp, đau cơ dạng thấp, viêm động mạch do tế bào khổng lồ.
Bệnh thuộc về da: Pemphigus thể thông thường.
Bệnh dị ứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, bệnh huyết thanh, hen phế quản, các phản ứng quá mẫn với thuốc, viêm da dị ứng do tiếp xúc.
Bệnh về mắt: viêm màng bồ đào trước (viêm mống mắt, viêm thể mi), viêm màng bồ đào sau, viêm thần kinh thị giác.
Bệnh ở đường hô hấp: sarcoid phổi, bệnh lao cấp hay lan tỏa (với hóa trị liệu kháng lao thích hợp), tổn thương phổi do hít phải.
Rối loạn về huyết học: ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát, thiếu máu tán huyết (tự miễn).
Các bệnh khối u: bệnh bạch cầu (cấp tính và bạch huyết), u lympho ác tính.
Bệnh về đường tiêu hóa: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn.
Khác: lao màng não (với hoá trị liệu lao thích hợp), ghép cơ quan
Rối loạn do thấp khớp: viêm khớp dạng thấp, viêm khớp dạng thấp ở thiếu niên, viêm cột sống dính khớp.
Bệnh collagen/ viêm động mạch: Lupus ban đỏ toàn thân, viêm da cơ toàn thân (viêm đa cơ), thấp tim cấp, đau cơ dạng thấp, viêm động mạch do tế bào khổng lồ.
Bệnh thuộc về da: Pemphigus thể thông thường.
Bệnh dị ứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, bệnh huyết thanh, hen phế quản, các phản ứng quá mẫn với thuốc, viêm da dị ứng do tiếp xúc.
Bệnh về mắt: viêm màng bồ đào trước (viêm mống mắt, viêm thể mi), viêm màng bồ đào sau, viêm thần kinh thị giác.
Bệnh ở đường hô hấp: sarcoid phổi, bệnh lao cấp hay lan tỏa (với hóa trị liệu kháng lao thích hợp), tổn thương phổi do hít phải.
Rối loạn về huyết học: ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát, thiếu máu tán huyết (tự miễn).
Các bệnh khối u: bệnh bạch cầu (cấp tính và bạch huyết), u lympho ác tính.
Bệnh về đường tiêu hóa: Viêm loét đại tràng, bệnh Crohn.
Khác: lao màng não (với hoá trị liệu lao thích hợp), ghép cơ quan
- Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên nén
- Chai 200 viên , chai 500 viên, chai 1000 viên
- Chai 200 viên , chai 500 viên, chai 1000 viên
Sản phẩm liên quan
Tên sản phẩm : Hydrocolacyl (Trắng hồng - Trái tim)
Thành phần : Prednisolon ......5 mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm